Video

Số liệu chăn nuôi (Livestocks)

Thứ năm, 10/12/2015 - 10:50
 
  Thời kì (Period) Thời kì (Period) Thời kì (Period) Thời kì (Period)
1. Trâu (Buffaloes)        
    Số lượng trâu phân theo địa phương (Heads) 1996-2000 2001-2005 2006-2010 2011-2015
    Số lượng trâu cày kéo phân theo địa phương   2001-2005 2006-2010  
    Sản lượng thịt trâu phân theo địa phương (Meat) 1996-2000 2001-2005 2006-2010 2011-2015
         
2. Bò (Cattles)        
    Số lượng bò phân theo địa phương (Heads) 1996-2000 2001-2005 2006-2010 2011-2015
    Số lượng bò sữa phân theo địa phương   2001-2005 2006-2010 2011-2015
    Sản lượng sữa bò phân theo địa phương   2001-2005 2006-2010 2011-2015
    Sản lượng thịt bò phân theo địa phương (Meat) 1996-2000 2001-2005 2006-2010 2011-2015
         
3. Lợn (Pigs)        
    Số lượng lợn phân theo địa phương (Heads) 1996-2000 2001-2005 2006-2010 2011-2015
    Số lượng lợn nái phân theo địa phương   2001-2005 2006-2010 2011-2015
    Số lượng lợn thịt phân theo địa phương   2001-2005 2006-2010 2011-2015
    Sản lượng thịt lợn phân theo địa phương (Meat) 1996-2000 2001-2005 2006-2010 2011-2015
         
4. Gia cầm (Poultry)        
    Số lượng gia cầm phân theo địa phương (Heads) 1996-2000 2001-2005 2006-2010 2011-2015
    Số lượng gà phân theo địa phương   2001-2005 2006-2010 2011-2015
    Số lượng vịt, ngan, ngỗng phân theo địa phương   2001-2005 2006-2010 2011-2015
    Sản lượng thịt gia cầm phân theo địa phương (Meat) 1996-2000 2001-2005 2006-2010 2011-2015
    Số lượng trứng gia cầm phân theo địa phương (Eggs)   2001-2005 2006-2010 2011-2015
         
5. Hươu, nai, dê cừu        
    Số lượng hươu nai phân theo địa phương   2001-2005 2006-2010 2011-2015
    Số lượng dê cừu phân theo địa phương   2001-2005 2006-2010 2011-2015
         
6. Ong mật        
    Số lượng tổ ong phân theo địa phương   2001-2005 2006-2010  
    Sản lượng mật ong phân theo địa phương   2001-2005 2006-2010 2011-2015
7. Ngựa        
    Số lượng ngựa phân theo địa phương       2011-2015
8. Tằm        
    Sản lượng kén tằm phân theo địa phương       2011-2015
         

 


Trở lại      In      Số lần xem: 679
Tin tức khác
Liên kết website
Hỗ trợ trực tuyến

Phân Viện Chăn Nuôi Nam Bộ

Địa Chỉ : KP Hiệp Thắng, Phường Bình Thắng, TX Dĩ An, Tỉnh Bình Dương

Điện thoại : 0650 3739.899,  Fax : 0650 3739.899

Website: www.iasvn.vn, Email: iasvn@iasvn.vn

 

 Trực tuyến :  3
 Tất cả:  1537448
Designed & Powered by WEB SO CO.,LTD