Video

TCVN thức ăn chăn nuôi và xét nghiệm thức ăn chăn nuôi

Thứ năm, 30/06/2016 - 10:20

1.     TCVN 1525 : 2001 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG PHOSPHO - PHƯƠNG PHÁP QUANG PHỔ

2.     TCVN 1526-1:2007 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CANXI - PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ

3.     TCVN 1532:1993 - THỨC ĂN CHO CHĂN NUÔI - PHƯƠNG PHÁP THỬ CẢM QUAN

4.     TCVN 1535:1993 - THỨC ĂN HỖN HỢP CHO CHĂN NUÔI - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ NGHIỀN

5.     TCVN 1537 : 2007 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CANXI, ĐỒNG, SẮT, MAGIÊ, MANGAN, KALI, NATRI VÀ KẼM – PHƯƠNG PHÁP QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ

6.     TCVN 1538:1974 - THỨC ĂN HỖN HỢP CHO GIA SÚC - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CÁT

7.     TCVN 1539:1974 - THỨC ĂN HỖN HỢP CHO GIA SÚC - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG BÀO TỬ 

8.     TCVN 1540:1986 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ NHIỄM CÔN TRÙNG

9.     TCVN 1545:1993 - THỨC ĂN CHO CHĂN NUÔI - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CHẤT CHIẾT KHÔNG ĐẠM

10.   TCVN 1546:1974 - THỨC ĂN HỖN HỢP CHO GIA SÚC - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG AXIT

11.   TCVN 1547 : 2007 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI  – THỨC ĂN HỖN HỢP CHO LỢN

12.   TCVN 1644 : 2001 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI - BỘT CÁ - YÊU CẦU KỸ THUẬT

13.   TCVN 2265:2007 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI – THỨC ĂN HỖN HỢP CHO GÀ

14.   TCVN 3142:1993 - THỨC ĂN BỔ SUNG CHO CHĂN NUÔI - PREMIC VITAMIN

15.   TCVN 3143:1993 - THỨC ĂN BỔ SUNG CHO CHĂN NUÔI - PREMIC KHOÁNG VI LƯỢNG

16.   TCVN 4325:2007 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI – LẤY MẪU

17.   TCVN 4326:2001 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI - XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM VÀ HÀM LƯỢNG CHẤT BAY HƠI KHÁC

18.   TCVN 4327 : 2007 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI - XÁC ĐỊNH TRO THÔ

19.  TCVN 4328:2007 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ VÀ TÍNH HÀM LƯỢNG PROTEIN THÔ - PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP KJELDAHL

20.   TCVN 4328-2:2011 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ VÀ TÍNH HÀM LƯỢNG PROTEIN THÔ – PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP PHÂN HỦY KÍN VÀ CHƯNG CẤT BẰNG HƠI NƯỚC

21.   TCVN 4329 : 2007 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG XƠ THÔ – PHƯƠNG PHÁP CÓ LỌC TRUNG GIAN

22.   TCVN 4330:1986 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NATRI CLORUA (MUỐI ĂN)

23.   TCVN 4331 : 2001 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CHẤT BÉO

24.   TCVN 4585 : 2007 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI – KHÔ DẦU LẠC

25.   TCVN 4783:1989 - THỨC ĂN HỖN HỢP CHO CHĂN NUÔI - DANH MỤC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG

26.    TCVN 4800 – 89 – BỘT CÁ – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA

27.   TCVN 4801:1989 (ISO 771 - 1977) - KHÔ DẦU - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG ẨM VÀ CÁC CHẤT BAY HƠI

28.   TCVN 4802:1989 (ISO 736-1977) - KHÔ DẦU - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH PHẦN CHIẾT XUẤT BẰNG DIETYL ETE

29.   TCVN 4803 – 89 – THỨC ĂN CHĂN NUÔI DẠNG VIÊN NHỎ BỔ SUNG VITAMIN E

30.   TCVN 4804:1989 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH AFLATOXIN

31.   TCVN 4805 : 2007 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH VỎ HẠT THẦU DẦU – PHƯƠNG PHÁP DÙNG KÍNH HIỂN VI

32.   TCVN 4806:2007 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CLORUA HÒA TAN TRONG NƯỚC

33.  TCVN 4829 : 2005 ISO 6579 : 2002 - VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHĂN NUỐI - PHƯƠNG PHÁP PHÁT HIỆN SALMONELLA TRÊN ĐĨA THẠCH

34.   TCVN 4830-1 : 2005 ISO 6888 : 1999 WITH AMENDMENT 1 : 2003 - VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI – PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG STAPHYLOCOCCI CÓ PHẢN ỨNG DƯƠNG TÍNH VỚI COAGULASE (STAPHYLOCOCCUS AUREUS VÀ CÁC LOÀI KHÁC) TRÊN ĐĨA THẠCH - PHẦN 1: KỸ THUẬT SỬ DỤNG MÔI TRƯỜNG THẠCH BAIRD-PARKER

35.   TCVN 4830-2 : 2005 ISO 6888-2 : 1999 WITH AMENDMENT 1 : 2003 - VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI - PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG STAPHYLOCOCCI CÓ PHẢN ỨNG DƯƠNG TÍNH COAGULASE (STAPHYLOCOCCUS AUREUS VÀ CÁC LOÀI KHÁC) TRÊN ĐĨA THẠCH - PHẦN 2: KỸ THUẬT SỬ DỤNG MÔI TRƯỜNG  THẠCH FIBRINOGEN HUYẾT TƯƠNG THỎ

36.  TCVN 4830-3: 2005 ISO 6888-3 : 2003 - VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI -  PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG STAPHYLOCOCCI CÓ PHẢN ỨNG DƯƠNG TÍNH VỚI COAGULASE (STAPHYLOCOCCUS AUREUS VÀ CÁC LOÀI KHÁC; TRÊN ĐĨA THẠCH - PHẦN 3: PHÁT HIỆN VÀ DÙNG KỸ THUẬT ĐẾM SỐ  CÓ XÁC SUẤT LỚN NHẤT (MPN) ĐỂ ĐẾM SỐ LƯỢNG NHỎ

37.    TCVN 4847:1989 (ISO 5506-1988) - SẢN PHẨM ĐẬU TƯƠNG - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HOẠT ĐỘ URÊ

38.    TCVN 4882 : 2007 ISO 4831 : 2006 - VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI - PHƯƠNG PHÁP PHÁT HIỆN VÀ ĐỊNH LƯỢNG COLIFORM - KỸ THUẬT ĐẾM SỐ CÓ XÁC SUẤT LỚN NHẤT

39.    TCVN 4991 : 2005 ISO 7937 : 2004 - VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI - PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG CLOSTRIDIUM PERFRINGENS TRÊN ĐĨA THẠCH - KỸ THUẬT ĐẾM KHUẨN LẠC

40.    TCVN 5281 : 2007 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH LYSIN HỮU DỤNG

41.    TCVN 5282:1990 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG METIONIN

42.    TCVN 5283 -2007 - XÁC ĐịNH HÀM LƯợNG TRYTOPHAN

43.    TCVN 5284:1990 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CAROTEN

44.   TCVN 5285:1990 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG HYDRAT CACBON HÒA TAN VÀ DỄ THỦY PHÂN BẰNG THUỐC THỬ ANTRON

45.     TCVN 5306:1991 (ST SEV 5625-86) - THỨC ĂN CHĂN NUÔI - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘC TỐ NẤM FUZARIOTOXIN

46.     TCVN 5750:1993 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NẤM MEN VÀ NẤM MỐC

47.    TCVN 6121 : 2010 ISO 3960 : 2007 - DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT - XÁC ĐỊNH TRỊ SỐ PEROXIT - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐIỂM KẾT THÚC CHUẨN ĐỘ IỐT (QUAN SÁT BẰNG MẮT THƯỜNG)

48.     TCVN 6127 : 2010 ISO 660 : 2009 - DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT – XÁC ĐỊNH TRỊ SỐ AXIT VÀ ĐỘ AXIT

49.     TCVN 6599 : 2007 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH BÁN ĐỊNH LƯỢNG AFLATOXIN B1 – PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỚP MỎNG

50.     TCVN 6600:2000 (ISO 6654: 1991) - THỨC ĂN CHĂN NUÔI - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG URE

51.    TCVN 6846:2007 ISO 7251:2005 - VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI - PHƯƠNG PHÁP PHÁT HIỆN VÀ ĐỊNH LƯỢNG ESCHERICHIA COLI GIẢ ĐỊNH - KỸ THUẬT ĐẾM SỐ CÓ XÁC SUẤT LỚN NHẤT

52.     TCVN 6952 : 2001 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI – CHUẨN BỊ MẪU THỬ

53.    TCVN 7596 : 2007 - THỰC PHẨM – XÁC ĐỊNH AFLATOXIN B1 VÀ HÀM LƯỢNG TỔNG SỐ AFTATOXIN B1, B2, G1 VÀ G2 TRONG NGŨ CỐC, CÁC LOẠI HẠT VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG – PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO

54.     TCVN 8330:86  - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NATRI CLORUA (MUỐI ĂN)

55.     TCVN 8762 : 2011 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI – PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ TRỊ NĂNG LƯỢNG TRAO ĐỔI TRONG THỨC ĂN  HỖN HỢP CHO GIA CẦM

56.     TCVN  8763: 2011 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI –  XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG AXIT XYANHYĐRIC – PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ

57.     TCVN 8764 : 2010 ISO 13903 : 2005 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG  AXIT AMIN

58.     TCVN 8800 : 2011 - SẢN PHẨM NGHIỀN TỪ NGŨ CỐC - XÁC ĐỊNH ĐỘ AXIT BÉO

59.     TCVN 8950 : 2011 ISO 729 : 1988 - HẠT CÓ DẦU – XÁC ĐỊNH ĐỘ AXIT CỦA DẦU

60.     TCVN 9471:2012 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI – DICANXI PHOSPHAT – YÊU CẦU KỸ THUẬT

61.     TCVN 9472:2012 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI – BỘT MÁU – YÊU CẦU KỸ THUẬT

62.     TCVN 9473:2012 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI – BỘT XƯƠNG VÀ BỘT THỊT XƯƠNG – YÊU CẦU KỸ THUẬT

63.     TCVN 9474:2012 ISO 5985:2002 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG TRO KHÔNG TAN TRONG AXIT CLOHYDRIC


Trở lại      In      Số lần xem: 9383
Tin tức khác
  • Thông tư số 225/2016/TT-BTC
  • Công điện số 9638/CĐ-BNN-TY về việc tăng cường công tác phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm sau đợt mưa lũ các tỉnh miền Trung , Tây Nguyên.
  • Quyết định số 2605/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
  • Thông tư số 04/2016/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2016
  • 142/QĐ-BKHCN
  • 4087/QĐ-BKHCN
  • 4090/QĐ-BKHCN
  • 218/CN-VP
  • Thông tư liên tịch 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC
  • Thông tư liên tịch 21/2015/TTLT-BKHCN-BNV-BTC
Liên kết website
Hỗ trợ trực tuyến

Phân Viện Chăn Nuôi Nam Bộ

Địa Chỉ : KP Hiệp Thắng, Phường Bình Thắng, TX Dĩ An, Tỉnh Bình Dương

Điện thoại : 0650 3739.899,  Fax : 0650 3739.899

Website: www.iasvn.vn, Email: iasvn@iasvn.vn

 

 Trực tuyến :  2
 Tất cả:  1647568
Designed & Powered by WEB SO CO.,LTD